- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
nấu ăn; nấu cơm
中用火或热把食物煮熟吃的行为yòng huǒ huò rè bǎ shíwù zhǔ shú chī de xíngwéi
Tôi thích nấu ăn.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
中在厨房里用火或热做食物zài chúfáng lǐ yòng huǒ huò rè zuò shíwù
nấu ăn; nấu cơm
中用火或热把食物煮熟吃的行为yòng huǒ huò rè bǎ shíwù zhǔ shú chī de xíngwéi
Tôi thích nấu ăn.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
中在厨房里用火或热做食物zài chúfáng lǐ yòng huǒ huò rè zuò shíwù
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
nấu ăn; nấu cơm
nấu ăn; nấu cơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.