- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
trộm; ăn cắp
中秘密地拿走别人的东西mìmì de názoǔ biérén de dōngxi
Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.
trộm; ăn cắp
中秘密地拿走别人的东西mìmì de názoǔ biérén de dōngxi
Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
trộm; ăn cắp
trộm; ăn cắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.