- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
vào phòng thi; vào sân; vào hội trường
Xin vui lòng xuất trình vé vào cửa của bạn.
vào sân; vào hội trường; nhập trường
Mời mọi người xếp hàng vào cửa.
vào hội trường; nhập trường
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
vào phòng thi; vào sân; vào hội trường
Xin vui lòng xuất trình vé vào cửa của bạn.
vào sân; vào hội trường; nhập trường
Mời mọi người xếp hàng vào cửa.
vào hội trường; nhập trường
Mời mọi người vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
vào phòng thi; vào sân; vào hội trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mời mọi người vào.