- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
nhập thanh (thanh điệu trong tiếng Hán cổ và một số phương ngữ)
Nhập thanh là một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán.
thanh nhập (nhập thanh); thanh tắc
Nhập thanh là một trong những thanh điệu của tiếng Hán.
thanh nhập (một trong bốn thanh của tiếng Hán trung cổ)
Nhập thanh là một trong những thanh điệu của tiếng Hán.
nhập thanh (thanh điệu trong tiếng Hán cổ và một số phương ngữ)
Nhập thanh là một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán.
thanh nhập (nhập thanh); thanh tắc
Nhập thanh là một trong những thanh điệu của tiếng Hán.
thanh nhập (một trong bốn thanh của tiếng Hán trung cổ)
Nhập thanh là một trong những thanh điệu của tiếng Hán.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.