- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
toàn cầu; toàn thế giới
中遍布世界各地的;全世界的biànbù shìjiè gèdì de;quánshìjiè de
Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề lớn.
toàn cầu; cả thế giới
中整个地球或世界zhěng ge dìqiú huò shìjiè
Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề lớn.
toàn cầu; toàn thế giới
中遍布世界各地的;全世界的biànbù shìjiè gèdì de;quánshìjiè de
Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề lớn.
toàn cầu; cả thế giới
中整个地球或世界zhěng ge dìqiú huò shìjiè
Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề lớn.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
toàn cầu; toàn thế giới
toàn cầu; toàn thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.