- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
đời; thế giới; thế hệ
中地球上的所有国家和人民;全部地区和人类dìqiú shang de suǒyǒu guójiā hé rénmín;quánbù dìqū hé rénlèi
Thế giới này rất đẹp.
Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.
đời; thế giới; thế hệ
中地球上的所有国家和人民;全部地区和人类dìqiú shang de suǒyǒu guójiā hé rénmín;quánbù dìqū hé rénlèi
Thế giới này rất đẹp.
Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
đời; thế giới; thế hệ
đời; thế giới; thế hệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.