- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công dân
中国家的成员,享有权利和义务的人guójiā de chéngyuán、xiǎngyǒu quánlì hé yìwù de rén
Anh ấy là một công dân tốt.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công dân
中国家的成员,享有权利和义务的人guójiā de chéngyuán、xiǎngyǒu quánlì hé yìwù de rén
Anh ấy là một công dân tốt.
công dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.