- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
phần còn lại; những người/thứ khác
中除了某人或某事以外的人或事chúle mǒurén huò mǒushì yǐwài de rén huò shì
Những người còn lại đâu rồi?
phần còn lại; những người/thứ khác
中除了某人或某物以外的其他人或东西chúle móurén huò mǒuwù yǐwài de qítā rén huò dōngxi
những cái khác; những thứ còn lại; khác
phần còn lại; những người/thứ khác
中除了某人或某事以外的人或事chúle mǒurén huò mǒushì yǐwài de rén huò shì
Những người còn lại đâu rồi?
phần còn lại; những người/thứ khác
中除了某人或某物以外的其他人或东西chúle móurén huò mǒuwù yǐwài de qítā rén huò dōngxi
những cái khác; những thứ còn lại; khác
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
phần còn lại; những người/thứ khác
phần còn lại; những người/thứ khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中除了某些人或事物外,剩下的其他人或事物chúle móuxiē rén huò shìwù wài、shèngxià de qítā rén huò shìwù
Những người còn lại đều đã đi rồi.
phần còn lại; những cái khác
中除了某些人或物以外的其他人或物chúle mǒuxiē rén huò wù yǐwài de qītā rén huò wù
Những người còn lại đâu rồi?
phần còn lại; những người/thứ còn lại
中剩下的人或东西shèngxia de rén huò dōngxi
中除了某些人或事物外,剩下的其他人或事物chúle móuxiē rén huò shìwù wài、shèngxià de qítā rén huò shìwù
Những người còn lại đều đã đi rồi.
phần còn lại; những cái khác
中除了某些人或物以外的其他人或物chúle mǒuxiē rén huò wù yǐwài de qītā rén huò wù
Những người còn lại đâu rồi?
phần còn lại; những người/thứ còn lại
中剩下的人或东西shèngxia de rén huò dōngxi