- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
khác; những thứ khác; những người khác
中不同于这个的人或东西búttóng yú zhège de rén huò dōngxi
Bạn còn có vấn đề nào khác không?
Ngoài phương án này ra, chúng ta còn có lựa chọn nào khác không?
Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.
khác; những thứ khác; những người khác
中不同于这个的人或东西búttóng yú zhège de rén huò dōngxi
Bạn còn có vấn đề nào khác không?
Ngoài phương án này ra, chúng ta còn có lựa chọn nào khác không?
Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
khác; những thứ khác; những người khác
khác; những thứ khác; những người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khác; cái khác; người khác; những thứ khác
中除了已经提到的人或事物以外的chúle yǐjīng tídào de rén huò shìwù yǐwài de
Ngoài cuốn sách này ra, tôi không hứng thú với những thứ khác.
những cái khác; những thứ còn lại; khác
中除了已说的以外的人或事物chúle yǐ shuōde yǐwài de rén huò shìwù
Những người khác đâu rồi?
Ngoài cuốn sách này ra, những thứ còn lại tôi đều không muốn.
khác; cái khác; người khác; những thứ khác
中除了已经提到的人或事物以外的chúle yǐjīng tídào de rén huò shìwù yǐwài de
Ngoài cuốn sách này ra, tôi không hứng thú với những thứ khác.
những cái khác; những thứ còn lại; khác
中除了已说的以外的人或事物chúle yǐ shuōde yǐwài de rén huò shìwù
Những người khác đâu rồi?
Ngoài cuốn sách này ra, những thứ còn lại tôi đều không muốn.