- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
khác; (danh) những thứ khác; v.v.
中不是这个、那个的别的东西或人búshì zhège、nàge de biéde dōngxi huò rén
Bạn còn có vấn đề nào khác không?
khác; (danh) những thứ khác; v.v.
中不是这个、那个的别的东西或人búshì zhège、nàge de biéde dōngxi huò rén
Bạn còn có vấn đề nào khác không?
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Dưới mái nhà có con rắn nằm cuộn, vì vậy 它 ban đầu chỉ con rắn, sau thành đại từ 'nó'.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Dưới mái nhà có con rắn nằm cuộn, vì vậy 它 ban đầu chỉ con rắn, sau thành đại từ 'nó'.
khác; (danh) những thứ khác; v.v.
khác; (danh) những thứ khác; v.v.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.