Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội tâm; tâm tư; lòng
中人的思想、感情和意愿的中心rén de sīxiǎng、gǎnqíng hé yìyuàn de zhōngxīn
Trong lòng anh ấy rất lương thiện.
nội tâm; tâm tâm tư; (toán học) tâm nội tiếp
中人的思想感受和真实想法rén de sīxiǎng gǎnshòu hé zhēnshí xiǎngfǎ
Tâm nội tiếp của tam giác này ở đâu?
nội tâm; tâm tư; lòng
中人的思想、感情和意愿的中心rén de sīxiǎng、gǎnqíng hé yìyuàn de zhōngxīn
Trong lòng anh ấy rất lương thiện.
nội tâm; tâm tâm tư; (toán học) tâm nội tiếp
中人的思想感受和真实想法rén de sīxiǎng gǎnshòu hé zhēnshí xiǎngfǎ
Tâm nội tiếp của tam giác này ở đâu?
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.