- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cõi lòng; tâm tư sâu kín
中人心里最深处的感情和想法rén xīn lǐ zuì shēn chù de gǎnqíng hé xiǎngfǎ
Anh ấy đã mở lòng với tôi.
linh hồn chân thật; bản tính chân linh
中人的内心世界;感情和思想rén de nèixīn shìjiè;gǎnqíng hé sīxiǎng
Mở lòng ra.
cõi lòng; tâm tư sâu kín
中人心里最深处的感情和想法rén xīn lǐ zuì shēn chù de gǎnqíng hé xiǎngfǎ
Anh ấy đã mở lòng với tôi.
linh hồn chân thật; bản tính chân linh
中人的内心世界;感情和思想rén de nèixīn shìjiè;gǎnqíng hé sīxiǎng
Mở lòng ra.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cõi lòng; tâm tư sâu kín
cõi lòng; tâm tư sâu kín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.