- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
đông lạnh; cấp đông
中把食物放在很低温度下,使其变硬或保存bǎ shíwù fàngzài hěn dī wēndù xià, shǐ qī biànhuà huò bǎocún
Xin hãy đông lạnh thịt.
đông lạnh; cấp đông (thực phẩm)
中温度很低,使东西结冰或变硬wēndù hěn dī, shǐ dōngxi jiébing huò biànhuà
Thời tiết hôm nay rất lạnh giá.
đông lạnh; cấp đông
中把食物放在很低温度下,使其变硬或保存bǎ shíwù fàngzài hěn dī wēndù xià, shǐ qī biànhuà huò bǎocún
Xin hãy đông lạnh thịt.
đông lạnh; cấp đông (thực phẩm)
中温度很低,使东西结冰或变硬wēndù hěn dī, shǐ dōngxi jiébing huò biànhuà
Thời tiết hôm nay rất lạnh giá.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
đông lạnh; cấp đông
đông lạnh; cấp đông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.