- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
Làm ơn rã đông thịt.
rã đông; (bóng) nới lỏng (sự đàn áp, thù địch, v.v.)
Quan hệ giữa hai nước bắt đầu được hóa giải.
tan chảy; hòa tan; dung hợp
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
Làm ơn rã đông thịt.
rã đông; (bóng) nới lỏng (sự đàn áp, thù địch, v.v.)
Quan hệ giữa hai nước bắt đầu được hóa giải.
tan chảy; hòa tan; dung hợp
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đá đã tan chảy.
tan chảy; hòa tan; dung hợp
Đá đã tan chảy.
tan chảy; hòa tan; dung hợp