- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
làm nguội; hạ nhiệt; (bóng) nguội lạnh
中使温度降低;使热度减少shǐ wēndù jiàngdī; shǐ règù jiǎnshǎo
Hãy để nó nguội một chút.
làm nguội; hạ nhiệt; (bóng) nguội lạnh
中使温度降低;使热度减少shǐ wēndù jiàngdī; shǐ règù jiǎnshǎo
Hãy để nó nguội một chút.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
làm nguội; hạ nhiệt; (bóng) nguội lạnh
làm nguội; hạ nhiệt; (bóng) nguội lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.