- ⾁nhục(thịt, thân thể)
- 朕trẫm(ta (ngôi vua))
- 马mã(ngựa)
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
sôi; sục sôi
Nước sôi rồi.
sôi sục; sôi lên (của cảm xúc)
Nhiệt huyết của anh ấy sôi trào.
sôi sục; sôi trào; (bóng) bùng cháy; hứng khởi dâng trào
Cơn giận của anh ấy bùng lên.
sôi; sục sôi
Nước sôi rồi.
sôi sục; sôi lên (của cảm xúc)
Nhiệt huyết của anh ấy sôi trào.
sôi sục; sôi trào; (bóng) bùng cháy; hứng khởi dâng trào
Cơn giận của anh ấy bùng lên.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
sôi; sục sôi
sôi; sục sôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sôi sục; sôi trào; (bóng) hừng hực nhiệt huyết
Nhiệt huyết của anh ấy đã sôi sục.
sôi sục; sôi trào; (bóng) hừng hực nhiệt huyết
Nhiệt huyết của anh ấy đã sôi sục.