- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
cười khẩy; cười lạnh lùng; mỉa mai
Anh ta cười khẩy một tiếng.
cười lạnh; cười khẩy
Anh ấy cười khẩy một tiếng.
cười lạnh; cười khẩy; cười mỉa
cười khẩy; cười lạnh lùng; mỉa mai
Anh ta cười khẩy một tiếng.
cười lạnh; cười khẩy
Anh ấy cười khẩy một tiếng.
cười lạnh; cười khẩy; cười mỉa
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
cười khẩy; cười lạnh lùng; mỉa mai
cười khẩy; cười lạnh lùng; mỉa mai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cười lạnh; cười khẩy; cười mỉa
cười lạnh; cười khẩy; cười mỉa