Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
cho phép; hứa hẹn
中同意;让某人做某事tóngyì;ràng mǒurén zuò mǒushì
Tôi không cho phép bạn làm như vậy.
hứa; cho phép; thừa nhận
中说出承诺、答应别人的要求shuōchū chéngnuò、dāyìng biérén de yāoqiú
Anh ấy hứa sẽ đến.
khen ngợi; biểu dương
中用言语表示赞同或称赞yòng yányǔ biǎoshì zànzong huò chènzàn
Anh ấy đã khen cô ấy.
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
中让别人做某事;同意ràng biérén zuò mǒu shì; tóngyì
Anh ấy không cho phép tôi ra ngoài.
phần nào; có phần; hơi
中有一点;有些yǒu yīdiǎn; yǒuxiē
Anh ấy đã lâu không đến.
chẳng lẽ; hay là; có phải là
中也许;可能;不一定yěshǔ、kěnéng、búyídìng
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
họ Tư
中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì
cho phép; hứa hẹn
中同意;让某人做某事tóngyì;ràng mǒurén zuò mǒushì
Tôi không cho phép bạn làm như vậy.
hứa; cho phép; thừa nhận
中说出承诺、答应别人的要求shuōchū chéngnuò、dāyìng biérén de yāoqiú
Anh ấy hứa sẽ đến.
khen ngợi; biểu dương
中用言语表示赞同或称赞yòng yányǔ biǎoshì zànzong huò chènzàn
Anh ấy đã khen cô ấy.
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
中让别人做某事;同意ràng biérén zuò mǒu shì; tóngyì
Anh ấy không cho phép tôi ra ngoài.
phần nào; có phần; hơi
中有一点;有些yǒu yīdiǎn; yǒuxiē
Anh ấy đã lâu không đến.
chẳng lẽ; hay là; có phải là
中也许;可能;不一定yěshǔ、kěnéng、búyídìng
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
họ Tư
中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì