- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn
Những bông hoa đã tàn rồi.
tàn rụng; héo rũ; điêu tàn
Những bông hoa đã tàn.
lên núi; (bóng) qua đời
tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn
Những bông hoa đã tàn rồi.
tàn rụng; héo rũ; điêu tàn
Những bông hoa đã tàn.
lên núi; (bóng) qua đời
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn
tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.