- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
Hoa tàn vào mùa thu.
tàn lụi; héo úa; điêu tàn
Những bông hoa đang tàn úa.
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn
Những bông hoa đã tàn phai.
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
Hoa tàn vào mùa thu.
tàn lụi; héo úa; điêu tàn
Những bông hoa đang tàn úa.
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn
Những bông hoa đã tàn phai.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tàn úa; héo tàn; điêu tàn
Những bông hoa đã tàn rồi.
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn
tàn úa; héo tàn; điêu tàn
Những bông hoa đã tàn rồi.
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn