- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm một nửa; giảm đi một nửa
Giá đã giảm một nửa.
giảm một nửa; giảm đi một nửa
Giá đã giảm một nửa.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
giảm một nửa; giảm đi một nửa
giảm một nửa; giảm đi một nửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.