- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm áp; giảm căng thẳng
Bạn cần giảm áp lực.
nghỉ ngơi; thư giãn
Tôi cần thư giãn.
giảm áp; giảm căng thẳng
Bạn cần giảm áp lực.
nghỉ ngơi; thư giãn
Tôi cần thư giãn.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
giảm áp; giảm căng thẳng
giảm áp; giảm căng thẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.