- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm cân; giảm béo
Tôi đang giảm cân.
giảm cân; giảm béo
Tôi đang giảm cân.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
giảm cân; giảm béo
giảm cân; giảm béo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.