họ Lưu
中一种中文姓氏yī zhǒng zhōngwén xìngshì
Họ Lưu
中杀死;夺去生命shāsǐ;duóqù shēngmìng
Lưu Bị là hoàng đế Thục Hán thời Tam Quốc.
giết; giết hại
中杀死动物或人shāsǐ dòngwù huò rén
Anh ấy đã giết một con bò.
(văn) một loại rìu chiến
中古代的一种兵器,像斧头。gǔdài de yī zhǒng bīngqì, xiàng fǔtou.
họ Lưu
中一种中文姓氏yī zhǒng zhōngwén xìngshì
Họ Lưu
中杀死;夺去生命shāsǐ;duóqù shēngmìng
Lưu Bị là hoàng đế Thục Hán thời Tam Quốc.
giết; giết hại
中杀死动物或人shāsǐ dòngwù huò rén
Anh ấy đã giết một con bò.
(văn) một loại rìu chiến
中古代的一种兵器,像斧头。gǔdài de yī zhǒng bīngqì, xiàng fǔtou.