- 尸thi(thân xác nằm, hình người)
- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
làm mới; cập nhật; phá (kỷ lục)
Chúng ta cùng nhau viết nên lịch sử mới.
làm mới; làm sạch; phá (kỷ lục)
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.
làm mới; cập nhật; làm phá vỡ (kỷ lục)
Vui lòng làm mới trang.
làm mới; cập nhật; phá (kỷ lục)
Chúng ta cùng nhau viết nên lịch sử mới.
làm mới; làm sạch; phá (kỷ lục)
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.
làm mới; cập nhật; làm phá vỡ (kỷ lục)
Vui lòng làm mới trang.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
làm mới; cập nhật; phá (kỷ lục)
làm mới; cập nhật; phá (kỷ lục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
làm mới; cập nhật; (máy tính) tải lại trang
Chúng ta cần tân trang lại phòng một chút.
tu sửa; sửa chữa (công trình)
Chúng tôi đã tân trang lại căn phòng.
làm mới; cập nhật; (máy tính) tải lại trang
Chúng ta cần tân trang lại phòng một chút.
tu sửa; sửa chữa (công trình)
Chúng tôi đã tân trang lại căn phòng.