- 龹quyển(cuộn, khúc uốn)
- 刀đao(con dao)
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
giấy tờ; văn khế; phiếu; vé; phiếu ưu đãi (coupon)
Đây là một hợp đồng.
phiếu; vé; chứng khoán
Tôi có một vé xem phim.
phiếu; vé; chứng từ
Tôi có một phiếu giảm giá.
phiếu; chứng chỉ; phiếu thưởng
Tấm phiếu này đã hết hạn rồi.
phiếu; chứng khoán; văn khế
Anh ấy có một tờ khế đất.
giấy tờ; văn khế; phiếu; vé; phiếu ưu đãi (coupon)
Đây là một hợp đồng.
phiếu; vé; chứng khoán
Tôi có một vé xem phim.
phiếu; vé; chứng từ
Tôi có một phiếu giảm giá.
phiếu; chứng chỉ; phiếu thưởng
Tấm phiếu này đã hết hạn rồi.
phiếu; chứng khoán; văn khế
Anh ấy có một tờ khế đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.