khoét; móc ra; nạo
Anh ấy dùng dao khoét bỏ phần hỏng của quả táo.
khoét; móc; đào (bằng vật nhọn)
Anh ấy đã khoét một miếng thịt ra.
khoét; móc ra; nạo
Anh ấy dùng dao khoét bỏ phần hỏng của quả táo.
khoét; móc; đào (bằng vật nhọn)
Anh ấy đã khoét một miếng thịt ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.