- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
nền tảng cơ bản; kỹ năng căn bản (được đào tạo)
Nền tảng của anh ấy rất vững chắc.
nền tảng; kiến thức cơ bản; công lực nền tảng
nền tảng cơ bản; kỹ năng căn bản (được đào tạo)
Nền tảng của anh ấy rất vững chắc.
nền tảng; kiến thức cơ bản; công lực nền tảng
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
nền tảng cơ bản; kỹ năng căn bản (được đào tạo)
nền tảng cơ bản; kỹ năng căn bản (được đào tạo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.