- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
(văn) tiến hành; thực hiện (đặt trước động từ hai âm tiết, chỉ hành động hướng đến đối tượng đã đề cập)
中把某事物加上去;对某人或某事采取行动bǎ mǒu shìwù jiāshang qù; duì mǒurén huò mǒu shì cǎiqǔ xíngdòng
Chúng ta nên xem xét nó.
(văn) hơn nữa; thêm vào đó; để mà (dùng trước động từ chỉ hành động tác động lên đối tượng)
中用来表示进一步的动作或处理yònglái biǎoshì jìnyībù de dòngzuò huò chǔlǐ
Thêm vào đó sự nỗ lực, bạn nhất định sẽ thành công.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
(văn) tiến hành; thực hiện (đặt trước động từ hai âm tiết, chỉ hành động hướng đến đối tượng đã đề cập)
中把某事物加上去;对某人或某事采取行动bǎ mǒu shìwù jiāshang qù; duì mǒurén huò mǒu shì cǎiqǔ xíngdòng
Chúng ta nên xem xét nó.
(văn) hơn nữa; thêm vào đó; để mà (dùng trước động từ chỉ hành động tác động lên đối tượng)
中用来表示进一步的动作或处理yònglái biǎoshì jìnyībù de dòngzuò huò chǔlǐ
Thêm vào đó sự nỗ lực, bạn nhất định sẽ thành công.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
(văn) tiến hành; thực hiện (đặt trước động từ hai âm tiết, chỉ hành động hướng đến đối tượng đã đề cập)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.