- 糹mịch(sợi tơ)
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
cho; cấp cho; dành cho
Chúng ta nên giúp đỡ họ.
cho phép; chuẩn; chính xác
cho; cấp cho; dành cho
Chúng ta nên giúp đỡ họ.
cho phép; chuẩn; chính xác
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
cho; cấp cho; dành cho
cho; cấp cho; dành cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.