- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
nói suông; chỉ nói không làm
Anh ấy chỉ nói suông thôi, chẳng làm gì cả.
động môi mép; nói suông (không làm)
Anh ta chỉ biết ba hoa, chẳng làm được việc gì ra hồn.
nói suông; chỉ nói không làm
Anh ấy chỉ nói suông thôi, chẳng làm gì cả.
động môi mép; nói suông (không làm)
Anh ta chỉ biết ba hoa, chẳng làm được việc gì ra hồn.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
nói suông; chỉ nói không làm
nói suông; chỉ nói không làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.