- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
lao động; lao lực
中用身体力气进行的工作yòng shēntǐ lìqi jìnxíng de gōngzuò
Anh ấy thích lao động chân tay.
Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.
lao động; làm lụng
中用力工作;付出体力或脑力
lao động; lao lực
中用身体力气进行的工作yòng shēntǐ lìqi jìnxíng de gōngzuò
Anh ấy thích lao động chân tay.
Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.
lao động; làm lụng
中用力工作;付出体力或脑力
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
lao động; lao lực
lao động; lao lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích lao động.
lao động; làm việc
中用力工作或进行体力活动yònglì gōngzuò huò jìnxíng tǐlì huódòng
Lao động là vinh quang.
việc; công việc; sự việc
中进行体力或脑力工作jìnxíng tǐlì huò nǎolì gōngzuò
Chúng ta nên chăm chỉ lao động.
Anh ấy thích lao động.
lao động; làm việc
中用力工作或进行体力活动yònglì gōngzuò huò jìnxíng tǐlì huódòng
Lao động là vinh quang.
việc; công việc; sự việc
中进行体力或脑力工作jìnxíng tǐlì huò nǎolì gōngzuò
Chúng ta nên chăm chỉ lao động.