- 音âm(âm thanh, tiếng)
- 十thập(mười, hoàn chỉnh)
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
huân chương; huy chương
Anh ấy đã nhận được một huân chương.
huân chương; huy chương
Anh ấy đã nhận được một huân chương.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
huân chương; huy chương
huân chương; huy chương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.