- 勹bao(bao quanh, uốn cong)
- 厶tư(riêng tư, cong queo)
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
móc ngoặc; thông đồng với nhau
Họ câu kết với nhau.
câu kết; thông đồng; móc ngoặc
Bọn họ câu kết với nhau.
câu kết; thông đồng; móc ngoặc
Họ cấu kết với nhau.
móc ngoặc; thông đồng với nhau
Họ câu kết với nhau.
câu kết; thông đồng; móc ngoặc
Bọn họ câu kết với nhau.
câu kết; thông đồng; móc ngoặc
Họ cấu kết với nhau.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
móc ngoặc; thông đồng với nhau
móc ngoặc; thông đồng với nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.