- 勹bao(bao quanh, uốn cong)
- 厶tư(riêng tư, cong queo)
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
tán tỉnh; quyến rũ; (khẩu) dan díu với
中与某人有暧昧或不正当的关系yǔ mǒurén yǒu àimèi huò búzhèngdàng de guānxi
Anh ta thích tán tỉnh con gái.
ve vãn; quyến rũ; cấu kết (với nhau)
中用言语或举动吸引他人;建立不正当的关系yòng yányǔ huò jǔdòng xīyǐn tārén;jiànlì búzhèngdàng de guānxi
Anh ấy muốn làm quen với cô gái đó.
tán tỉnh; quyến rũ; (khẩu) dan díu với
中与某人有暧昧或不正当的关系yǔ mǒurén yǒu àimèi huò búzhèngdàng de guānxi
Anh ta thích tán tỉnh con gái.
ve vãn; quyến rũ; cấu kết (với nhau)
中用言语或举动吸引他人;建立不正当的关系yòng yányǔ huò jǔdòng xīyǐn tārén;jiànlì búzhèngdàng de guānxi
Anh ấy muốn làm quen với cô gái đó.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
tán tỉnh; quyến rũ; (khẩu) dan díu với
tán tỉnh; quyến rũ; (khẩu) dan díu với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xâu; chuỗi; xiên; thông đồng với nhau
中与他人秘密联系或勾结,通常为不正当目的yǔ tārén mìmì liánxì huòzhe gōujiē、tōngcháng wèi búzhèngdàng mùdì
Họ cấu kết với nhau.
xâu; chuỗi; xiên; thông đồng với nhau
中与他人秘密联系或勾结,通常为不正当目的yǔ tārén mìmì liánxì huòzhe gōujiē、tōngcháng wèi búzhèngdàng mùdì
Họ cấu kết với nhau.