- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
chứa đựng; bao hàm
中里面有;包括在内lǐmiàn yǒu;bāokuà zàinèi
Cuốn sách này chứa rất nhiều thông tin.
bao gồm; bao hàm; chứa đựng
中里面有;包括在内lǐmiàn yǒu;bāokuò zàinèi
Cuốn sách này bao gồm rất nhiều thông tin.
chứa đựng; bao hàm
中里面有;包括在内lǐmiàn yǒu;bāokuà zàinèi
Cuốn sách này chứa rất nhiều thông tin.
bao gồm; bao hàm; chứa đựng
中里面有;包括在内lǐmiàn yǒu;bāokuò zàinèi
Cuốn sách này bao gồm rất nhiều thông tin.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
chứa đựng; bao hàm
chứa đựng; bao hàm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bao gồm; chứa đựng bên trong
中里面有;包括在内lǐmiàn yǒu; bāokuò zàinèi
Giá này có bao gồm bữa sáng không?
bao gồm; chứa đựng bên trong
中里面有;包括在内lǐmiàn yǒu; bāokuò zàinèi
Giá này có bao gồm bữa sáng không?