- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm; ôm ấp; bao bọc
中用双臂围住别人的身体表示亲近或关爱yòng shuāngbì wéizhù biérén de shēntǐ biǎoshì qīnjìn huò guānài
Họ ôm nhau.
Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.
Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.
Cậu thật sự ôm Tom?
ôm; ôm ấp; bao bọc
中用双臂围住别人的身体表示亲近或关爱yòng shuāngbì wéizhù biérén de shēntǐ biǎoshì qīnjìn huò guānài
Họ ôm nhau.
Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.
Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.
Cậu thật sự ôm Tom?
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm; ôm ấp; bao bọc
ôm; ôm ấp; bao bọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
中用双臂紧紧围住某人,表示亲密或喜爱yòng shuāngbì jǐnjǐn wéizhù mǒurén, biǎoshì qīnmì huò xǐ'ài
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
中用双臂紧紧围住某人,表示亲密或喜爱yòng shuāngbì jǐnjǐn wéizhù mǒurén, biǎoshì qīnmì huò xǐ'ài