- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
loại trừ; loại bỏ; bài trừ
中把不需要的东西或想法去掉bǎ búxūyào de dōngxi huò xiǎngfǎ qùdiào
Chúng ta nên loại bỏ mọi khó khăn.
loại bỏ; bỏ đi; loại trừ
中不让某事物存在或参加;除掉búràng mǒushì wù cúnzài huò cānjiā;chúdiào
loại trừ; bài trừ
loại trừ; loại bỏ; bài trừ
中把不需要的东西或想法去掉bǎ búxūyào de dōngxi huò xiǎngfǎ qùdiào
Chúng ta nên loại bỏ mọi khó khăn.
loại bỏ; bỏ đi; loại trừ
中不让某事物存在或参加;除掉búràng mǒushì wù cúnzài huò cānjiā;chúdiào
loại trừ; bài trừ
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
loại trừ; loại bỏ; bài trừ
loại trừ; loại bỏ; bài trừ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta không thể loại trừ khả năng này.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
中把某些东西或人从中间去掉;不要bǎ mǒuxiē dōngxi huò rén cóng zhōngjiān qùdiào; búyào
Chúng ta không thể loại trừ khả năng này.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
中把某些东西或人从中间去掉;不要bǎ mǒuxiē dōngxi huò rén cóng zhōngjiān qùdiào; búyào