- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
băng bó (vết thương); bó bột
Bác sĩ đang băng bó vết thương cho bệnh nhân.
băng bó; đóng gói; bọc lại
Xin hãy giúp tôi băng bó vết thương.
băng bó (vết thương); bó bột
Bác sĩ đang băng bó vết thương cho bệnh nhân.
băng bó; đóng gói; bọc lại
Xin hãy giúp tôi băng bó vết thương.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
băng bó (vết thương); bó bột
băng bó (vết thương); bó bột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.