- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bao vây; đánh vu hồi; bọc hậu
Kẻ địch đã bị chúng tôi bao vây.
bao bọc; bọc kín
bao vây; đánh vu hồi; bọc hậu
Kẻ địch đã bị chúng tôi bao vây.
bao bọc; bọc kín
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
bao vây; đánh vu hồi; bọc hậu
bao vây; đánh vu hồi; bọc hậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.