- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
y học; khoa học y tế
中研究人体疾病、诊断和治疗的科学yánjiū réntǐ jíbìng、zhěnduàn hé zhìliáo de kēxué
Anh ấy học y học.
y học; khoa học y tế
中研究人体疾病、治疗和健康的科学yánjiū réntǐ jíbìng、zhìliáo hé jiànkāng de kēxué
Anh ấy rất hứng thú với y học.
y học; khoa học y tế
中研究人体疾病、诊断和治疗的科学yánjiū réntǐ jíbìng、zhěnduàn hé zhìliáo de kēxué
Anh ấy học y học.
y học; khoa học y tế
中研究人体疾病、治疗和健康的科学yánjiū réntǐ jíbìng、zhìliáo hé jiànkāng de kēxué
Anh ấy rất hứng thú với y học.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
y học; khoa học y tế
y học; khoa học y tế
y học; y khoa
中关于疾病、治疗和健康的学科guānyú jíbìng、zhìliáo hé jiànkāng de xuékē
y học; y khoa
中关于疾病、治疗和健康的学科guānyú jíbìng、zhìliáo hé jiànkāng de xuékē
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.