- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm ưu thế; giành thế thượng phong
Anh ấy luôn có thể chiếm thế thượng phong.
chiếm thế thượng phong; giành ưu thế
Anh ấy đang chiếm ưu thế trong trận đấu này.
chiếm ưu thế; giành thế thượng phong
Anh ấy luôn có thể chiếm thế thượng phong.
chiếm thế thượng phong; giành ưu thế
Anh ấy đang chiếm ưu thế trong trận đấu này.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
chiếm ưu thế; giành thế thượng phong
chiếm ưu thế; giành thế thượng phong