- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm lợi; hưởng lợi bất chính; lợi dụng người khác
Anh ấy luôn thích chiếm tiện nghi.
chiếm lợi; hưởng lợi bất chính; tham lợi nhỏ
chiếm lợi; tranh thủ lợi dụng
hưởng lợi; chiếm lợi thế; (khẩu) ăn không; chiếm phần hơn
chiếm lợi; hưởng lợi bất chính; lợi dụng người khác
Anh ấy luôn thích chiếm tiện nghi.
chiếm lợi; hưởng lợi bất chính; tham lợi nhỏ
chiếm lợi; tranh thủ lợi dụng
hưởng lợi; chiếm lợi thế; (khẩu) ăn không; chiếm phần hơn
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
chiếm lợi; hưởng lợi bất chính; lợi dụng người khác
chiếm lợi; hưởng lợi bất chính; lợi dụng người khác
Anh ấy luôn thích chiếm lợi thế.
Anh ấy luôn thích chiếm lợi thế.