- 去khứ(rời đi, ra đi)
- 卩tiết(con dấu, người quỳ gối)
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
tuy nhiên; nhưng; mà
中表示转折,与前面的意思相反或不同biǎoshì zhuǎnzhé, yǔ qiánmiàn de yìsi xiāngfǎn huò búntóng
Anh ấy trông rất mệt, nhưng lại là một người rất chăm chỉ.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中表示实际情况与预期不同;真实的情况biǎoshì shíjì qíngkuàng yǔ yùqī búgǔn; zhēnshí de qíngkuàng
Anh ấy trông rất mệt, nhưng lại không muốn nghỉ ngơi.
tuy nhiên; nhưng; mà
中表示转折,与前面的意思相反或不同biǎoshì zhuǎnzhé, yǔ qiánmiàn de yìsi xiāngfǎn huò búntóng
Anh ấy trông rất mệt, nhưng lại là một người rất chăm chỉ.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中表示实际情况与预期不同;真实的情况biǎoshì shíjì qíngkuàng yǔ yùqī búgǔn; zhēnshí de qíngkuàng
Anh ấy trông rất mệt, nhưng lại không muốn nghỉ ngơi.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
tuy nhiên; nhưng; mà
tuy nhiên; nhưng; mà
nhưng thực ra là; thực ra lại là
中表示与预期不同的实际情况;用来说明真实的事实biǎoshì yǔ yùqī búkǒng de shíjì qíngkuàng;yònglái shuōmíng zhēnshí de shìshí
nhưng thực ra là; thực ra lại là
中表示与预期不同的实际情况;用来说明真实的事实biǎoshì yǔ yùqī búkǒng de shíjì qíngkuàng;yònglái shuōmíng zhēnshí de shìshí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.