- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 土thổ(đất)
- 丶chủ(điểm nhỏ (vật nặng))
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
tiết mục áp chót trong chương trình (sân khấu); (bóng) tiết mục đinh; màn chót
Tiết mục cuối cùng là Kinh kịch.
tiết mục cuối và hay nhất; màn chốt hạ (trong buổi biểu diễn)
Màn cao trào của bộ phim này rất hay.
tiết mục áp chót trong chương trình (sân khấu); (bóng) tiết mục đinh; màn chót
Tiết mục cuối cùng là Kinh kịch.
tiết mục cuối và hay nhất; màn chốt hạ (trong buổi biểu diễn)
Màn cao trào của bộ phim này rất hay.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
tiết mục áp chót trong chương trình (sân khấu); (bóng) tiết mục đinh; màn chót
tiết mục áp chót trong chương trình (sân khấu); (bóng) tiết mục đinh; màn chót
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.