- 囗vi(vây quanh, hàng rào)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
bối rối; lúng túng
中感到疑惑、不明白、不知所措gǎndào yíhuò、búmíngbai、búzhīsuǒcuò
Anh ấy trông rất bối rối.
bối rối; hoang mang
中不明白;不理解bù míngbai;bù lǐjiě
Tôi cảm thấy rất bối rối.
bối rối; lúng túng
中感到疑惑、不明白、不知所措gǎndào yíhuò、búmíngbai、búzhīsuǒcuò
Anh ấy trông rất bối rối.
bối rối; hoang mang
中不明白;不理解bù míngbai;bù lǐjiě
Tôi cảm thấy rất bối rối.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
bối rối; lúng túng
bối rối; lúng túng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bối rối; phân vân; khó hiểu
中不明白;不清楚的事情búmíngbai;búqīngchu de shìqing
Vấn đề này khiến tôi rất bối rối.
bối rối; lúng túng; khó hiểu
中使人不明白;让人不知所措的状态shǐ rén bù míngbai; ràng rén bù zhī suǒ cuò de zhuàngtài
Anh ấy cảm thấy rất bối rối.
vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối
中感到不明白、不理解的样子gǎndào bù míngbai、bù lǐjiě de yàngzi
bối rối; phân vân; khó hiểu
中不明白;不清楚的事情búmíngbai;búqīngchu de shìqing
Vấn đề này khiến tôi rất bối rối.
bối rối; lúng túng; khó hiểu
中使人不明白;让人不知所措的状态shǐ rén bù míngbai; ràng rén bù zhī suǒ cuò de zhuàngtài
Anh ấy cảm thấy rất bối rối.
vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối
中感到不明白、不理解的样子gǎndào bù míngbai、bù lǐjiě de yàngzi