chính phủ
中管理國家事務的機構和官員guǎnlǐ guójiā shìwù de jīgòu hé guānyuán
Chính phủ đang nỗ lực.
Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
管理国家和社会事务的机构
chính phủ
中管理國家事務的機構和官員guǎnlǐ guójiā shìwù de jīgòu hé guānyuán
Chính phủ đang nỗ lực.
Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
管理国家和社会事务的机构
chính phủ
chính phủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.