- 囗vi(vây quanh, ô vuông)
- 卷quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
bẫy; cạm bẫy; mánh khóe
中用欺骗的方法陷害别人yòng qīpiàn de fāngfǎ xiànhài biérén
Đây là một cái bẫy.
bẫy; cạm bẫy; mánh khóe
中用欺骗的方法陷害别人yòng qīpiàn de fāngfǎ xiànhài biérén
Đây là một cái bẫy.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
bẫy; cạm bẫy; mánh khóe
bẫy; cạm bẫy; mánh khóe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.