- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
xử phạt; trừng phạt
中对违反规则的人进行惩罚duì wéifǎn guīzé de rén jìnxíng chěngfá
Anh ấy đã bị xử phạt.
xử phạt; trừng phạt
中对犯错误的人采取惩罚措施duì fànzuò cuòwù de rén cǎiqǔ chéngfá cuòshī
Anh ấy đã bị trừng phạt.
xử phạt; trừng phạt
中对违反规则的人进行惩罚duì wéifǎn guīzé de rén jìnxíng chěngfá
Anh ấy đã bị xử phạt.
xử phạt; trừng phạt
中对犯错误的人采取惩罚措施duì fànzuò cuòwù de rén cǎiqǔ chéngfá cuòshī
Anh ấy đã bị trừng phạt.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.
xử phạt; trừng phạt
xử phạt; trừng phạt