- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại ca; ông trùm; đầu lĩnh; (khẩu) tay to; nhân vật lớn
中某个领域或组织中有权势、有影响力的重要人物mǒuɡè lǐnɡyù huò zǔzhī zhōnɡ yǒu quánnshì、yǒu yǐnɡxiǎnɡlì de zhònɡyào rénwù
Anh ấy là đại lão của công ty chúng tôi.
đại ca; ông trùm; đầu lĩnh; (khẩu) tay to; nhân vật lớn
中某个领域或组织中有权势、有影响力的重要人物mǒuɡè lǐnɡyù huò zǔzhī zhōnɡ yǒu quánnshì、yǒu yǐnɡxiǎnɡlì de zhònɡyào rénwù
Anh ấy là đại lão của công ty chúng tôi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại ca; ông trùm; đầu lĩnh; (khẩu) tay to; nhân vật lớn
đại ca; ông trùm; đầu lĩnh; (khẩu) tay to; nhân vật lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.